cự

  1. đg. 1 (id.). Chống lại bằng sức lực. Sức yếu, cự không nổi. 2 (kng.). Bảo thẳng cho biết không hài lòng, bằng những lời gay gắt. Cự cho một mẻ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cự"

cự
Anh ấy dùng hết sức để cự lại cánh cửa đang bị gió thổi mạnh.