cabinet

/'kæbinit/
danh từ giống đực
  1. buồng, phòng
    • Cabinet de toilette
      buồng rửa ráy
    • Cabinet du directeur
      phòng giám đốc
    • Cabinet d'avocat
      phòng luật sư
  2. tủ nhiều ngăn (để đồ qúy)
  3. nội các, hội đồng bộ trưởng
    • Renverser le cabinet
      lật đổ nội các
  4. văn phòng (bộ phận giúp việc cho bộ trưởng, giám đốc...)
    • Le cabinet du ministre
      văn phòng bộ trưởng
    • Chef de cabinet
      chánh văn phòng
  5. (số nhiều) chuồng tiêu
    • cabinet d'affaires
      phòng biện sự
    • cabinet d'aisances
      xem aisance
    • cabinet noir
      kho đồ vật không cửa sổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cabinet"

cabinet
Le médecin reçoit un patient dans son cabinet.