cabinet

/'kæbinit/
danh từ
  1. tủ ( nhiều ngăn, đựng đồ dạc quý)
    • a medicine cabinet
      tủ đựng thuốc
    • a filing cabinet
      tủ đựng hồ sơ
    • a china cabinet
      tủ đựng cốc tách bát đĩa
  2. vỏ (máy thu thanh, máy ghi âm)
  3. nội các, chính phủ
    • cabinet minister
      thành viên nội các, bộ trưởng
    • cabinet minister
      thành viên nội các, bộ trưởng
    • cabinet council
      hội đồng nội các; hội đồng chính phủ
    • cabinet crisis
      khủng hoảng nội các
  4. phòng riêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "cabinet"

cabinet
The carpenter builds a wooden cabinet for the kitchen.