caboteur

Học thuật
Thân thiện
caboteur

Un caboteur navigue le long de la côte par beau temps.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tàu buôn ven bờ: Một con tàu được thiết kế hoặc sử dụng chủ yếu để vận chuyển hàng hóa dọc theo bờ biển, giữa các cảng của cùng một quốc gia hoặc khu vực, thay vì vượt đại dương.
    • Thủy thủ tàu ven bờ: (Nghĩa , ít dùng) Người làm việc trên một con tàu như vậy.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le caboteur transporte du charbon entre Calais et Dunkerque. (Con tàu buôn ven bờ chở than giữa Calais Dunkerque.)
    • Avant l'essor du chemin de fer, les caboteurs étaient essentiels au commerce régional. (Trước khi đường sắt phát triển, các tàu buôn ven bờthiết yếu cho thương mại khu vực.)
    • Mon grand-père a été caboteur toute sa vie sur la Méditerranée. (Nghĩa : Ông tôi đã là thủy thủ tàu ven bờ suốt đời trên Địa Trung Hải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire du cabotage": Thực hiện hoạt động vận tải ven bờ. Đâyhoạt động chính của một .
    • Cette compagnie fait du cabotage le long des côtes bretonnes. (Công ty này vận tải ven bờ dọc theo bờ biển Brittany.)
Biến thể từ gần giống
  • Cabotage (danh từ giống đực): Ngành vận tải đường biển ven bờ; quyền khai thác vận tải ven bờ.
    • Le cabotage est soumis à des réglementations nationales. (Vận tải ven bờ phải tuân theo các quy định quốc gia.)
  • Cargaison côtière (cụm danh từ): Hàng hóa vận chuyển ven bờ, là thứ một chuyên chở.
Từ đồng nghĩa
  • Navire de cabotage: Tàu vận tải ven bờ (cách nói đầy đủ, trang trọng hơn).
  • Bâtiment côtier: Tàu hoạt động ven bờ (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ chuyên chở hàng hóa).
Từ trái nghĩa
  • Navire au long cours: Tàu viễn dương, tàu chạy tuyến đường dài xuyên đại dương.
  • Paquebot transatlantique: Tàu chở khách xuyên Đại Tây Dương.
caboteur

Un caboteur navigue le long de la côte par beau temps.

danh từ giống đực
  1. (hàng hải) tàu buôn ven bờ
  2. (từ , nghĩa ) thủy thủ tàu ven bờ

Từ gần giống