capter

ngoại động từ
  1. mưu toan với lấy
    • Capter un héritage
      mưu toan vớ lấy gia tài
    • Capter la confiance
      tìm cách tranh thủ lòng tin
  2. bắt (điện, làn sóng radio); thu dẫn (nước sông về một nơi nào...)
  3. thu lấy, thu hồi
    • Capter les poussières
      thu lấy bụi (ở nhà máy...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "capter"