cadre

/kɑ:dr/
danh từ
  1. khung, sườn
  2. (quân sự) lực lượng nòng cốt (của một đơn vị)
  3. căn hộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cadre"

cadre
A small cadre of dedicated volunteers organized the community event.