cater

/'keitə/
nội động từ
  1. cung cấp thực phẩm, lương thực
  2. phục vụ cho, mua vui cho, giải trí cho
    • this programme caters for the masses
      chương trình này phục vụ cho quảng đại quần chúng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "cater"

cater
The company will cater the wedding reception with a buffet.