cadre

/kɑ:dr/
danh từ giống đực
  1. khung
    • Cadre d'une glace
      khung gương
    • Cadre d'une bicyclette
      khung xe đạp
  2. khung cảnh
  3. phạm vi, giới hạn, khuôn khổ
  4. kết cấu
    • Cadre d'un roman
      kết cấu của cuốn tiểu thuyết
  5. (đường sắt) hòm chở đồ gỗ
  6. (hàng hải) giường treo
  7. ngạch, cấp công chức
    • Cadre supérieur
      ngạch trên, cấp cao
  8. cán bộ
    • Formation des cadres
      sự đào tạo cán bộ
    • dans le cadre de
      trong khuôn khổ (của)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cadre
Un cadre en bois entoure le miroir de la salle de bain.