cell

/sel/
danh từ
  1. phòng nhỏ
  2. xà lim
    • condemned cell
      xà lim giam những người bị kết án tử hình
  3. lỗ tổ ong
  4. (điện học) pin
    • dry cell
      pin khô
  5. (sinh vật học) tế bào
  6. (chính trị) chi bộ
    • communist party
      chi bộ đảng cộng sản
  7. am (nhà nhỏ một gian của ẩn sĩ)
  8. (thơ ca) túp lều tranh, căn nhà nhỏ
  9. (thơ ca) nấm mồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

cell
A student examines a plant cell under a microscope.