calamité

danh từ giống cái
  1. tai họa, tai ương, thiên tai
  2. nỗi bất hạnh lớn
    • La cécité est une calamité
      một nỗi bất hạnh lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "calamité"

calamité
Une inondation soudaine est une calamité pour les habitants du village.