calumet

/'kæljumet/
danh từ giống đực
  1. ống điếu dài (của thổ dân Bắc Mỹ)
    • offrir le calumet de la paix
      làm lành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "calumet"

calumet
Un chef amérindien tend un calumet de la paix à un visiteur.