calanque

Học thuật
Thân thiện
calanque

Une famille fait de la randonnée le long d'une calanque.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vũng bờ đá (ở Địa Trung Hải): Một địa hình đặc trưng, là một vịnh nhỏ, hẹp sâu, bờ dốc đứng bằng đá vôi, thường được tìm thấy dọc theo bờ biển Địa Trung Hải, đặc biệt là ở vùng Provence của Pháp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Nous avons exploré une magnifique calanque près de Marseille. (Chúng tôi đã khám phá một vũng bờ đá tuyệt đẹp gần Marseille.)
    • La baignade dans cette calanque est très appréciée en été. (Việc tắm biển trong vũng bờ đá này rất được ưa thích vào mùa hè.)
    • Les calanques sont des paysages emblématiques de la Côte d'Azur. (Các vũng bờ đánhững cảnh quan biểu tượng của vùng Côte d'Azur.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Parc national des Calanques": Tên của một vườn quốc giaPháp, bảo vệ khu vực các vũng bờ đá giữa Marseille Cassis.
    • Le Parc national des Calanques attire de nombreux randonneurs. (Vườn quốc gia các Vũng bờ đá thu hút rất nhiều người đi bộ đường dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Crique (n.f): Vịnh nhỏ, vũng nhỏ (nghĩa tổng quát hơn, không nhất thiết bờ đá dốc đứng như ).
  • Fjord (n.m): Vịnh hẹp, vịnh hẹp bờ dốc (địa hình tương tự nhưngvùng Scandinavia, hình thành bởi băng hà).
  • Ria (n.f): Vịnh cửa sông chìm ngập (một dạng địa hình cửa sông bị ngập nước khác).
Từ đồng nghĩa
  • Anse (n.f): Vịnh nhỏ, vũng nhỏ (thường nhỏ hơn ít dốc hơn một ).
  • Crique (n.f): Vũng, vịnh nhỏ (như đã nêutrên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "calanque")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "calanque")

calanque

Une famille fait de la randonnée le long d'une calanque.

danh từ giống cái
  1. vũng bờ đá (ở Địa Trung Hải)

Từ gần giống