calcific

Học thuật
Thân thiện
calcific

The doctor pointed to the calcific deposit on the X-ray.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên quan đến sự hóa vôi, liên quan đến sự lắng đọng canxi: Chỉ quá trình hoặc kết quả của việc muối canxi tích tụ trong các của cơ thể, thường làm cho trở nên cứng.
    • kết quả từ sự hóa vôi: Mô tả một tình trạng hoặc thay đổi được gây ra bởi sự lắng đọng canxi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor identified a calcific deposit in the patient's shoulder tendon. (Bác sĩ xác định một điểm hóa vôi trong gân vai của bệnh nhân.)
    • Aortic valve stenosis can be caused by a calcific process. (Hẹp van động mạch chủ có thể do một quá trình hóa vôi gây ra.)
    • The X-ray showed calcific changes in the arteries. (Phim X-quang cho thấy những thay đổi hóa vôi trong động mạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Calcific degeneration": Thoái hóa hóa vôi, một quá trình bệnh .

    • The tissue biopsy revealed signs of calcific degeneration. (Sinh thiết cho thấy dấu hiệu của thoái hóa hóa vôi.)
  • "Calcific tendinitis": Viêm gân hóa vôi, một tình trạng đau đớn do canxi lắng đọng trong gân.

    • She was diagnosed with calcific tendinitis of the rotator cuff. ( ấy được chẩn đoán viêm gân chóp xoay hóa vôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Calcification (danh từ): Sự hóa vôi, quá trình hoặc kết quả của việc lắng đọng muối canxi.

    • The calcification of the coronary arteries is a risk factor for heart disease. (Sự hóa vôi của động mạch vành một yếu tố nguy của bệnh tim.)
  • Calcify (động từ): Hóa vôi, trở nên cứng do lắng đọng canxi.

    • Over time, the plaque in the arteries can calcify. (Theo thời gian, mảng bám trong động mạch có thể hóa vôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Calcareous: chứa canxi cacbonat, tính chất vôi (thường dùng trong địa chất hoặc mô tả vật chất).
  • Chalky: Giống phấn, chứa canxi (thường mô tả kết cấu hoặc ngoại hình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến trực tiếp với tính từ 'calcific')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'calcific')

calcific

The doctor pointed to the calcific deposit on the X-ray.

Adjective
  1. liên quan tới, hoặc kết quả từ sự hóa vôi