calcin

danh từ giống đực
  1. vụn thủy tinh
  2. cắn vôi (đọng lạiđáy nồi hơi)
  3. váng vôi (trên mặt đá vôi để ngoài mưa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "calcin"

calcin
Un homme nettoie le calcin au fond d'une chaudière.