callus

/'kæləs/
danh từ
  1. chỗ thành chai; chai (da)
  2. (y học) sẹo xương
  3. (thực vật học) thể chai, thể sần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "callus"

callus
A gardener develops a callus on her palm from using a trowel.