climat

danh từ giống đực
  1. khí hậu
  2. miền xứ
    • La raison est de tous les climats
      lẽ phảixứ nào cũng
  3. (nghĩa bóng) không khí, hoàn cảnh
    • Climat moral
      hoàn cảnh tinh thần
    • Climat d'hostilité
      không khí thù địch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

climat
Le climat de cette région est doux et ensoleillé.