cam chịu

  1. đg. Bằng lòng chịu cho không thể nào khác được. Cam chịu sống nghèo khổ. Không cam chịu thất bại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cam chịu
Một người phụ nữ cam chịu số phận của mình với một nụ cười nhẹ.