campagne

danh từ giống cái
  1. nông thôn đồng ruộng
  2. chiến dịch
  3. mùa, vụ, đợt; đợt vận động, đợt khảo sát
    • Campagne de pêche maritime
      mùa đánh cá biển
    • Campagne électorale
      đợt vận động bầu cử
    • Campagne scientifique
      đợt khảo sát khoa học
    • aller à la campagne
      (tiếng lóng, biệt ngữ) vào vài ngày
    • emmener quelqu'un à la campagne
      (tiếng lóng, biệt ngữ) lừa bịp ai
    • en campagne
      hoạt động
    • L'imagination en campagne
      trí tưởng tượng đang hoạt động
    • Entrer en campagne
      bắt đầu công việc; khởi sự
    • Se mettre en campagne
      đi tìm (cái gì)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

campagne
Une famille se promène à la campagne un dimanche après-midi.