compagnie

danh từ giống cái
  1. sự đi theo; sựgần
    • Personne d'une agréable compagnie
      người ở gần dễ chịu
  2. đoàn, toán, bọn, đám
    • Une joyeuse compagnie
      một đám người vui vẻ
  3. công ty
    • Compagnie de chemins de fer
      công ty đường sắt
  4. (săn bắn) bầy, đàn
    • Une compagnie de sangliers
      một đàn lợn lòi
  5. (quân sự) đại đội
    • bonne compagnie
      những người lương thiện giáo dục
    • dame (demoiselle) de compagnie
      () tùy tùng
    • de bonne compagnie
      lịch sự
    • Gens de bonne compagnie
      những người lịch sự
    • de mauvaise compagnie
      thô tục, đểu cáng
    • marcher de compagnie
      đi cùng với
    • et compagnie
      (thân mật) đồng bọn, cả bọn
    • C'est fripouille et compagnie
      cả bọn vô lại
    • être en galante compagnie
      đi với một phụ nữ
    • fausser compagnie
      bỏ về, bỏ đi
    • l'illustre compagnie
      viện hàn lâm Pháp
    • mauvaise compagnie
      bọn vô lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

compagnie
Une famille fait une promenade en forêt en bonne compagnie.