camus

Học thuật
Thân thiện
camus

Un chat camus dort paisiblement sur le tapis.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngắn tẹt (mũi): Dùng để mô tả hình dáng của mũi, chỉ một chiếc mũi sống mũi thấp ngắn, không cao dài.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a un nez camus. (Anh ấy có một cái mũi ngắn tẹt.)
    • Un visage avec un nez camus. (Một khuôn mặt với chiếc mũi tẹt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nez camus": Cụm danh từ cố định phổ biến nhất, dùng để chỉ đặc điểm một chiếc mũi tẹt.
    • Le personnage de bande dessinée est reconnaissable à son nez camus. (Nhân vật truyện tranh có thể nhận ra nhờ chiếc mũi tẹt của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Camard (tính từ): Từ đồng nghĩa, cũng có nghĩamũi tẹt.
    • Un chien au museau camard. (Một con chó mõm tẹt.)
Từ đồng nghĩa
  • Épaté: Bẹt ra, tẹt ra (thường dùng cho mũi).
  • Camard: Mũi tẹt (như đã nêutrên).
Lưu ý
  • Từ "camus" chủ yếu được sử dụng như một tính từ để mô tả đặc điểm hình thái của mũi. hiếm khi được dùng độc lập thường đi kèm với danh từ "nez" (mũi).
camus

Un chat camus dort paisiblement sur le tapis.

tính từ
  1. ngắn tẹt (mũi)
  2. () mũi ngắn tẹt (xem camard)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "camus"