camus

tính từ
  1. ngắn tẹt (mũi)
  2. () mũi ngắn tẹt (xem camard)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "camus"

camus
Un chat camus dort paisiblement sur le tapis.