candidate

/'kændidit/
danh từ
  1. người ứng cử
    • to stand candidate for a seat in Parliament
      ra ứng cử đại biểu quốc hội
  2. người dự thi; thí sinh
  3. người dự tuyển (vào một chức )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "candidate"

candidate
A candidate shakes hands with voters at a community center.