canuler
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (ngoại động từ):
- (Thông tục) Quấy rầy, làm phiền: Hành động gây khó chịu, làm mất thời gian hoặc làm gián đoạn ai đó một cách dai dẳng.
- (Thông tục) Đánh lừa, giễu chơi: Hành động trêu chọc, chơi khăm hoặc lừa gạt ai đó một cách hài hước hoặc vô hại.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Arrête de me canuler avec tes questions ! (Đừng có quấy rầy tôi bằng những câu hỏi của anh nữa!)
- Il s'est fait canuler par ses collègues avec une fausse nouvelle. (Anh ta bị đánh lừa/giễu chơi bởi các đồng nghiệp với một tin tức giả mạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être canulé": bị quấy rầy hoặc bị đánh lừa.
- Je suis fatigué d'être canulé par ces appels téléphoniques incessants. (Tôi mệt mỏi vì bị quấy rầy bởi những cuộc gọi điện thoại không ngừng này.)
- "Canuler quelqu'un avec quelque chose": quấy rầy hoặc đánh lừa ai đó bằng cái gì.
- Ne me canule pas avec tes histoires compliquées. (Đừng quấy rầy tôi bằng những câu chuyện phức tạp của anh.)
Biến thể và từ gần giống
- Canular (danh từ): trò đùa, trò chơi khăm.
- C'était juste un canular pour rire. (Đó chỉ là một trò đùa cho vui thôi.)
- Canulant, e (tính từ): (thông tục) gây phiền toái, làm bực mình.
- Ce bruit est vraiment canulant. (Tiếng ồn này thật sự gây phiền.)
Từ đồng nghĩa
- Emmerder (thô tục hơn): làm phiền, quấy rầy.
- Ennuyer: làm phiền, gây khó chịu.
- Taquiner: trêu chọc, chòng ghẹo (nghĩa nhẹ hơn, thân mật hơn).
- Tromper: lừa dối (nghĩa chung, không nhất thiết hài hước).
Thành ngữ liên quan
- "Faire un canular à quelqu'un": chơi khăm ai đó.
- Ils lui ont fait un canular pour son anniversaire. (Họ đã chơi khăm anh ấy nhân dịp sinh nhật.)
ngoại động từ
- (thông tục) quấy rầy
- (thông tục) đánh lừa; giễu chơi