canuler

Học thuật
Thân thiện
canuler

Il aime canuler ses amis avec des histoires drôles.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • (Thông tục) Quấy rầy, làm phiền: Hành động gây khó chịu, làm mất thời gian hoặc làm gián đoạn ai đó một cách dai dẳng.
    • (Thông tục) Đánh lừa, giễu chơi: Hành động trêu chọc, chơi khăm hoặc lừa gạt ai đó một cách hài hước hoặc vô hại.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Arrête de me canuler avec tes questions ! (Đừng quấy rầy tôi bằng những câu hỏi của anh nữa!)
    • Il s'est fait canuler par ses collègues avec une fausse nouvelle. (Anh ta bị đánh lừa/giễu chơi bởi các đồng nghiệp với một tin tức giả mạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être canulé": bị quấy rầy hoặc bị đánh lừa.
    • Je suis fatigué d'être canulé par ces appels téléphoniques incessants. (Tôi mệt mỏi bị quấy rầy bởi những cuộc gọi điện thoại không ngừng này.)
  • "Canuler quelqu'un avec quelque chose": quấy rầy hoặc đánh lừa ai đó bằng cái gì.
    • Ne me canule pas avec tes histoires compliquées. (Đừng quấy rầy tôi bằng những câu chuyện phức tạp của anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Canular (danh từ): trò đùa, trò chơi khăm.
    • C'était juste un canular pour rire. (Đó chỉmột trò đùa cho vui thôi.)
  • Canulant, e (tính từ): (thông tục) gây phiền toái, làm bực mình.
    • Ce bruit est vraiment canulant. (Tiếng ồn này thật sự gây phiền.)
Từ đồng nghĩa
  • Emmerder (thô tục hơn): làm phiền, quấy rầy.
  • Ennuyer: làm phiền, gây khó chịu.
  • Taquiner: trêu chọc, chòng ghẹo (nghĩa nhẹ hơn, thân mật hơn).
  • Tromper: lừa dối (nghĩa chung, không nhất thiết hài hước).
Thành ngữ liên quan
  • "Faire un canular à quelqu'un": chơi khăm ai đó.
    • Ils lui ont fait un canular pour son anniversaire. (Họ đã chơi khăm anh ấy nhân dịp sinh nhật.)
canuler

Il aime canuler ses amis avec des histoires drôles.

ngoại động từ
  1. (thông tục) quấy rầy
  2. (thông tục) đánh lừa; giễu chơi

Từ gần giống