captious

/'kæpʃəs/
tính từ
  1. xảo trá, nguỵ biện; tìm cách đưa vào tròng (lý luận)
  2. hay bắt bẻ, hay bắt lỗi, tính xoi mói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "captious"

Từ có nhắc đến "captious"

captious
A student listens to a captious tutor correct a minor error.