capturer

/'kæpʃərə/
Học thuật
Thân thiện
capturer

A wildlife capturer carefully releases a tranquilized tiger into a conservation area.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bắt giữ, người bắt: Chỉ một cá nhân thực hiện hành động bắt giữ, tóm lấy hoặc chiếm giữ một người, một con vật hoặc một thứ đó. Từ này thường nhấn mạnh vào vai trò chủ động của người thực hiện hành vi bắt giữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The capturer of the escaped prisoner received a reward. (Người bắt giữ nhân vượt ngục đã nhận được phần thưởng.)
    • He was known as a skilled capturer of rare butterflies. (Ông ấy được biết đến như một người bắt bướm hiếm điêu luyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The capturer of the moment": Người ghi lại, nắm bắt khoảnh khắc (thường dùng trong nhiếp ảnh hoặc nghệ thuật một cách ẩn dụ).
    • As a photographer, she is a capturer of fleeting emotions. ( một nhiếp ảnh gia, ấy người nắm bắt những cảm xúc thoáng qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Capture (động từ): bắt giữ, chiếm lấy, ghi lại.

    • The army aimed to capture the city. (Quân đội nhằm mục tiêu chiếm thành phố.)
  • Captive (danh từ): tù binh, người/ vật bị bắt giữ.

    • The captives were treated humanely. (Những người bị bắt giữ được đối xử nhân đạo.)
  • Captivity (danh từ): tình trạng bị giam cầm, bắt giữ.

    • The animals suffered in captivity. (Những con vật chịu khổ trong cảnh giam cầm.)
Từ đồng nghĩa
  • Seizer: Người tóm lấy, người chiếm đoạt.
  • Apprehender: Người bắt giữ (thường dùng trong bối cảnh pháp , cảnh sát).
Từ trái nghĩa
  • Liberator: Người giải phóng, người thả tự do.
  • Releasee: Người được thả ra.
capturer

A wildlife capturer carefully releases a tranquilized tiger into a conservation area.

danh từ
  1. người bắt giữ, người bắt

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa