captor

/'kæptə/
danh từ
  1. người bắt giam (ai)
  2. (hàng hải) tàu săn bắt (tàu địch, tàu buôn lậu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

captor
The captor locked the door of the small wooden cell.