carabiné

tính từ
  1. (thân mật) mạnh, dữ dội
    • Un orage carabiné
      cơn dông dữ dội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "carabiné"

Từ có nhắc đến "carabiné"

carabiné
Un orage carabiné éclate sur la campagne.