carapace

/'kæræpeis/
danh từ giống cái
  1. (động vật học) mai, vỏ
  2. (địa chất, địa lý) khiên
  3. (nghĩa bóng) vỏ bảo vệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "carapace"

carapace
Une tortue se cache à l'intérieur de sa carapace.