carom

/'kærəm/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi-a)
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh một trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi-a)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

carom
The cue ball makes a carom off the red ball and strikes the yellow.