cannon

/'kænən/
(bất qui tắc) danh từ, số nhiều không đổi
  1. súng thần công, súng đại bác
  2. (quân sự) pháo
  3. hàm thiếc ngựa ((cũng) cannon-bit)
  4. sự bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a)
nội động từ
  1. bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a)
  2. (+ against, into, with) đụng phải, va phải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cannon"

cannon
The player executed a perfect cannon to win the game.