cram

/kræm/
danh từ
  1. sự nhồi sọ, sự luyện thi
  2. đám đông chật ních
  3. (từ lóng) lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc
ngoại động từ
  1. nhồi, nhét, tống vào
  2. nhồi sọ; luyện thi (cho một học sinh)
  3. nhồi, vỗ (, vịt cho chóng béo)
nội động từ
  1. ních đầy bụng, ngốn, nhồi
  2. học luyện thi, ôn thi

Idioms

  • to cram for an examination
    học gạo để thi
  • to cram up
    học nhồi nhét (một vấn đề)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

cram
I had to cram for my history exam last night.