corm

/kɔ:m/
Học thuật
Thân thiện
corm

A gardener carefully plants a corm in the spring soil.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):
    • Thân hành, hành: Một cấu trúc thân ngầm, phình to chắc, hình dạng giống củ, nằm dưới mặt đất. dự trữ chất dinh dưỡng để cây có thể sống qua mùa bất lợi (như mùa đông hoặc mùa khô) tái sinh vào mùa sau. Khác với củ thật (như khoai tây) thân biến dạng, corm một phần thân đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gladiolus and crocus plants grow from corms. (Cây lay ơn cây nghệ tây mọc lên từ thân hành.)
    • The gardener stored the corms in a cool, dry place over the winter. (Người làm vườn đã bảo quản các thân hànhnơi mát khô trong suốt mùa đông.)
    • A new corm forms on top of the old, depleted one. (Một thân hành mới hình thành trên đỉnh của thân hành đã cạn kiệt chất dinh dưỡng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cormlet: Một thân hành nhỏ, thường được tạo ra xung quanh gốc của thân hành mẹ, có thể được dùng để nhân giống cây.
    • The saffron crocus produces many cormlets. (Cây nghệ tây cho ra nhiều thân hành con.)
Biến thể từ gần giống
  • Cormous (tính từ): Thuộc về hoặc đặc điểm của thân hành.
    • Crocus is a cormous plant. (Cây nghệ tây một loài cây thân hành.)
Từ đồng nghĩa
  • Bulbous stem: Thân dạng củ (cách gọi mô tả chung).
  • Solid bulb: Củ đặc (để phân biệt với củ dạng vảy như hành tây).
Lưu ý phân biệt
  • Corm (thân hành) khác với Bulb (củ): "Bulb" ( dụ: củ hành tây, hoa tulip) cấu tạo từ các vảy xếp chồng lên nhau chứa chất dinh dưỡng, trong khi "corm" một thân ngầm đặc, rắn chắc.
  • Corm (thân hành) khác với Tuber (củ): "Tuber" ( dụ: củ khoai tây) một phần thân hoặc rễ phình to chứa chất dinh dưỡng, thường các "mắt" (chồi), trong khi "corm" cấu trúc thân rõ ràng hơn.
corm

A gardener carefully plants a corm in the spring soil.

danh từ
  1. (thực vật học) thân hành, hành