caroncule

danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) núm
    • Caroncule lacrymale
      núm lệ
  2. (thực vật học) mồng hạt
  3. (động vật học) mồng thịt; yếm thịt (ở gốc mỏ một số bồ câu, ở cổ gà tây...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "caroncule"

caroncule
La caroncule du dindon est rouge et pendante.