carpetbag

Học thuật
Thân thiện
carpetbag

A traveler carries a carpetbag onto the train.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Túi du lịch làm bằng thảm: Một loại túi du lịch được làm từ vải thảm, được sử dụng rộng rãi vào thế kỷ 19.
  2. Tính từ:

    • Táo bạo tìm kiếm thành công hay địa vịmột nơi mới: Mô tả một người hoặc hành động của người đó khi họ đến một địa phương mới một cách cơ hội, thường để tìm kiếm lợi ích chính trị hoặc tài chính không sự gắn bó thực sự với cộng đồng đó.
    • Làm theo các cách thức hay đặc điểm của những người vận động chính trị ngoài địa hạt của mình: Mô tả phong cách hoặc phương pháp đặc trưng của những người tham gia chính trị ở một khu vực họ không gốc rễ hay sự hiểu biết sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He carried all his belongings in an old carpetbag. (Anh ta mang theo tất cả đồ đạc của mình trong một chiếc túi thảm .)
    • The carpetbag was a common sight among travelers in the 1800s. (Chiếc túi thảm một hình ảnh phổ biến trong số những người du lịch vào những năm 1800.)
  • Tính từ:

    • He was accused of being a carpetbag politician who only came to the state to run for office. (Ông ta bị cáo buộc một chính trị gia cơ hội, người chỉ đến tiểu bang này để tranh cử.)
    • The company's carpetbag management team imposed unpopular policies. (Đội ngũ quản lý ngoại lai của công ty đã áp đặt các chính sách không được lòng dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Carpetbag tactics": chỉ những chiến thuật chính trị cơ hội, được sử dụng bởi người ngoài địa phương.
    • The candidate was criticized for using carpetbag tactics to win votes. (Ứng viên bị chỉ trích sử dụng chiến thuật chính trị cơ hội để giành phiếu bầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Carpetbagger (Danh từ): Người ngoài địa phương tham gia vào chính trị hoặc kinh doanhmột khu vực mới một cách cơ hội, đặc biệt chỉ những người miền Bắc đến các bang miền Nam sau Nội chiến Hoa Kỳ để tìm kiếm lợi ích cá nhân.
    • After the war, many Northerners were seen as carpetbaggers by the Southern population. (Sau chiến tranh, nhiều người miền Bắc bị người dân miền Nam xem những kẻ cơ hội chính trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Opportunistic (adj): cơ hội.
  • Interloper (n): người xâm nhập, người ngoài cuộc can thiệp vào việc của người khác (thường mang nghĩa tiêu cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "carpetbag")

Thành ngữ liên quan
  • "To carry a carpetbag": (nghĩa đen) mang theo một túi thảm; (nghĩa bóng, lịch sử) được dùng để chỉ việc một người kẻ cơ hội chính trị mới đến một vùng.
    • In historical accounts, politicians who arrived with just a carpetbag were often distrusted. (Trong các ghi chép lịch sử, các chính trị gia đến nơi chỉ với một chiếc túi thảm thường bị nghi ngờ.)
carpetbag

A traveler carries a carpetbag onto the train.

Adjective
  1. táo bạo tìm kiếm thành công hay địa vịmột nơi mới
  2. làm theo các cách thức hay đặc điểm của những người vận động chính trị ngoài địa hạt của mình
Noun
  1. túi du lịch làm bằng thảm (được dùng rộng rãi vào thế kỉ 19)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự