expedient

/iks'pi:djənt/
tính từ+ Cách viết khác : (expediential)
  1. lợi, thiết thực; thích hợp
    • to do whatever is expedient
      làm bất cứ cái lợi; làm bất cứ cái thích hợp
danh từ
  1. cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước ( mục đích cá nhân)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "expedient"

Từ có nhắc đến "expedient"

expedient
It was expedient to take the shortcut through the woods.