carrefour

danh từ giống đực
  1. ngã , ngã ba (đường)
  2. cuộc họp đối chiếu (để đối chiếu ý kiến)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "carrefour"

carrefour
Deux voitures s'arrêtent au carrefour.