casanier

tính từ
  1. thích quanh quẩnnhà
    • Habitudes casanières
      thói thích quanh quẩnnhà
danh từ giống đực
  1. người thích quanh quẩnnhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "casanier"

casanier
Un casanier lit tranquillement un livre dans son fauteuil.