nomade

tính từ
  1. du cư, du mục
    • Tribu nomade
      bộ lạc du cư
danh từ
  1. dân du cư, dân du mục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "nomade"

Từ có nhắc đến "nomade"

nomade
Un nomade installe sa tente dans le désert.