cascadeur

danh từ giống đực
  1. người nhảy lộn nhào (trò xiếc)
  2. diễn viên chuyên đóng cảnh nguy hiểm (xi )
  3. (thân mật, từ nghĩa ) người sống bừa bãi
tính từ
  1. (thân mật) bừa bãi
    • Vie cascadeuse
      cuộc sống bừa bãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cascadeur"

cascadeur
Un cascadeur exécute une cascade en voiture sur un plateau de tournage.