casserole

/'kæsəroul/
danh từ giống cái
  1. cái xoong
  2. (thân mật) đàn pianô tồi
  3. (tiếng lóng, biệt ngữ) mật thám, chó săn
  4. (tiếng lóng, biệt ngữ) đèn chiếu (xi )
    • passer à la casserole
      (thông tục) bị gay go
    • passer quelqu'un à la casserole
      đánh qụi ai, giết ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "casserole"

casserole
La cuisinière remue la casserole sur la cuisinière.