castigate

/'kæstigeit/
ngoại động từ
  1. trừng phạt, trừng trị
  2. khiển trách
  3. gọt giũa, trau chuốt (một tác phẩm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "castigate"

castigate
The teacher castigates the student for not completing the homework.