chastise

/tʃæs'taiz/
Học thuật
Thân thiện
chastise

The teacher chastised the student for talking during the exam.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trừng phạt, trừng trị: Hành động trừng phạt hoặc khiển trách ai đó một cách nghiêm khắc hành vi sai trái của họ, thường với mục đích sửa chữa.
    • Khiển trách nghiêm khắc: Phê bình hoặc la mắng ai đó một cách nặng nề thẳng thắn lỗi lầm của họ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The teacher chastised the student for cheating on the exam. (Giáo viên đã trừng phạt học sinh gian lận trong kỳ thi.)
    • He was chastised by his manager for missing the deadline. (Anh ấy bị quản lý khiển trách nghiêm khắc trễ hạn.)
    • The editorial chastised the government for its lack of action. (Bài xã luận đã chỉ trích nghiêm khắc chính phủ thiếu hành động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to chastise someone for something": trừng phạt/khiển trách ai điều .
    • She chastised her son for his rude behavior. ( ấy trừng phạt con trai hành vi thô lỗ của .)
  • "to chastise oneself": tự trách mình, tự dằn vặt bản thân.
    • He spent the night chastising himself for his mistake. (Anh ấy dành cả đêm để tự trách mình sai lầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Chastisement (danh từ): Sự trừng phạt, sự khiển trách.
    • The chastisement he received was well-deserved. (Sự trừng phạt anh ta nhận được xứng đáng.)
  • Chastising (tính từ/động danh từ): tính chất trừng phạt, khiển trách.
    • She gave him a chastising look. ( ấy ném cho anh ta một cái nhìn trừng trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Reprimand: Khiển trách chính thức.
  • Scold: Mắng mỏ, la rầy.
  • Berate: Mắng nhiếc thậm tệ.
  • Punish: Trừng phạt (nghĩa rộng, có thể bao gồm các hình phạt cụ thể).
Từ trái nghĩa
  • Praise: Khen ngợi.
  • Commend: Khen ngợi, tán dương.
  • Reward: Tưởng thưởng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "chastise".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "chastise".

chastise

The teacher chastised the student for talking during the exam.

ngoại động từ
  1. trừng phạt, trừng trị
  2. đánh đập

Từ chứa "chastise"

Từ có nhắc đến "chastise"