correct

/kə'rekt/
tính từ
  1. đúng, chính xác
    • if my memory is correct
      nếu tôi nhớ đúng
  2. đúng đắn, được hợp, phải, phải lối

Idioms

  • to di (say) the correct thing
    làm (nói) đúng lúc
ngoại động từ
  1. sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh
    • to correct a bad habit
      sửa một thói xấu
    • to correct one's watch by...
      hiệu chỉnh lại đồng hồ theo..., lấy lại đồng hồ theo...
  2. khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị
    • to correct a child for disobedience
      trừng phạt đứa bé không vâng lời
  3. làm mất tác hại (của cái )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

correct
The teacher marks the correct answer with a green checkmark.