castrat

danh từ giống đực
  1. người bị thiến; ca sĩ bị thiến (để giữ được giọng cao)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "castrat"

Từ có nhắc đến "castrat"

castrat
Un castrat chante dans une église baroque.