catastrophe

/kə'tæstrəfi/
danh từ giống cái
  1. tai biến, thảm họa
  2. (sân khấu, từ nghĩa ) kịch biến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "catastrophe"

Từ có nhắc đến "catastrophe"

catastrophe
Une catastrophe naturelle a détruit le village.