succès

danh từ giống đực
  1. sự thành công; sự thắng lợi; thắng lợi
    • Succès dans les affaires
      sự thành công trong công việc
    • Succès militaires
      thắng lợi quân sự
  2. sự được hoan nghênh
    • Artiste qui a beaucoup de succès
      nghệ sĩ rất được hoan nghênh
  3. (từ , nghĩa ) kết cục
    • Les bons et les mauvais succès
      những kết cục tốt xấu
    • aller de succès en succès
      được thắng lợi này đến thắng lợi khác
    • passer avec succès un examen
      thi đỗ một kỳ thi
    • succès de librairie
      quyển sách được nhiều người đọc
    • succès des armes
      chiến thắng
    • succès fou
      một thành công phi thường
    • une pièce à succès
      vở kịch viết theo sở thích đám đông
    • un homme à succès
      người đàn ông số đào hoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

succès
Le jeune athlète célèbre son succès sur le podium.