catholicity

/,kæθə'lisiti/
danh từ
  1. tính bao trùm, tính rộng khắp; tính phổ biến
  2. tính rộng lượng, tính rộng rãi, tính đại lượng
  3. đạo Thiên chúa, công giáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

catholicity
Catholicity is a quality that can be found in many different cultures.