cattiness

/'kætiʃnis/ Cách viết khác : (cattiness) /'kætinis/
danh từ
  1. tính chất giống mèo
  2. tính nham hiểm, tính nanh ác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cattiness
A woman's cattiness was evident in her sharp, whispered remark.