spite

/spait/
Học thuật
Thân thiện
spite

A child hides a friend's toy out of spite.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự giận dữ, sự bực tức: Cảm giác tức giận hoặc không hài lòng với ai đó.
    • Sự thù hằn, ác ý: Mong muốn làm hại, làm phiền hoặc gây khó chịu cho người khác, thường xuất phát từ sự tức giận hoặc ghen tị.
  2. Động từ:

    • Trêu tức, làm phiền một cách chủ ý: Hành động cố ý làm cho ai đó tức giận, bực mình hoặc bị tổn thương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He refused the offer out of pure spite. (Anh ta từ chối lời đề nghị hoàn toàn thù hằn.)
    • She said those cruel words just to vent her spite. ( ấy nói những lời độc ác đó chỉ để trút bỏ sự giận dữ.)
  • Động từ:

    • He only said that to spite me. (Hắn chỉ nói điều đó để trêu tức tôi.)
    • She sold the heirloom at a low price just to spite her family. ( ấy bán món đồ gia bảo với giá rẻ chỉ để làm phiền lòng gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in spite of": Mặc dù, bất chấp.

    • In spite of the heavy rain, they went for a walk. (Mặc dù trời mưa to, họ vẫn đi dạo.)
  • "to do something from/in/out of spite": Làm việc đó động cơ thù hằn, ác ý.

    • He spread the rumor out of spite. (Hắn lan truyền tin đồn ác ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Spiteful (tính từ): Hiểm độc, ác ý.

    • She gave him a spiteful look. ( ấy ném cho anh ta một cái nhìn đầy ác ý.)
  • Spitefully (trạng từ): Một cách hiểm độc, với ác ý.

    • He spitefully ruined her painting. (Hắn hiểm độc phá hỏng bức tranh của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:

    • Malice: Ác tâm, ác ý.
    • Grudge: Mối hận thù, sự thù ghét.
    • Resentment: Sự oán giận, phẫn uất.
  • Động từ:

    • Annoy: Làm phiền, quấy rầy.
    • Vex: Làm bực mình, chọc tức.
Thành ngữ liên quan
  • "to cut off one's nose to spite one's face": Tự làm hại bản thân muốn trả thù người khác; hành động ngu xuẩn giận dữ.
    • Quitting your job just to annoy your boss is like cutting off your nose to spite your face. (Bỏ việc chỉ để làm phiền sếp giống như tự cắt mũi mình để trêu tức mặt mình vậy.)
spite

A child hides a friend's toy out of spite.

danh từ
  1. sự giận, sự không bằng lòng
    • to have a spite against someone
      giận ai
  2. sự thù oán; mối hận thù
    • to do something from (in, out of) pure spite
      làm việc hoàn toàn thù hằn

Idioms

  • in spite of
    mặc dầu
ngoại động từ
  1. làm khó chịu, làm phiền, trêu tức
    • he did it to spite me
      hắn làm như thế để trêu tức tôi

Idioms

  • to cut off one's nose to spite one's face
    (xem) nose