spite
/spait/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Sự giận dữ, sự bực tức: Cảm giác tức giận hoặc không hài lòng với ai đó.
- Sự thù hằn, ác ý: Mong muốn làm hại, làm phiền hoặc gây khó chịu cho người khác, thường xuất phát từ sự tức giận hoặc ghen tị.
Động từ:
- Trêu tức, làm phiền một cách có chủ ý: Hành động cố ý làm cho ai đó tức giận, bực mình hoặc bị tổn thương.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- He refused the offer out of pure spite. (Anh ta từ chối lời đề nghị hoàn toàn vì thù hằn.)
- She said those cruel words just to vent her spite. (Cô ấy nói những lời độc ác đó chỉ để trút bỏ sự giận dữ.)
Động từ:
- He only said that to spite me. (Hắn chỉ nói điều đó để trêu tức tôi.)
- She sold the heirloom at a low price just to spite her family. (Cô ấy bán món đồ gia bảo với giá rẻ chỉ để làm phiền lòng gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"in spite of": Mặc dù, bất chấp.
- In spite of the heavy rain, they went for a walk. (Mặc dù trời mưa to, họ vẫn đi dạo.)
"to do something from/in/out of spite": Làm việc gì đó vì động cơ thù hằn, ác ý.
- He spread the rumor out of spite. (Hắn lan truyền tin đồn vì ác ý.)
Biến thể và từ gần giống
Spiteful (tính từ): Hiểm độc, có ác ý.
- She gave him a spiteful look. (Cô ấy ném cho anh ta một cái nhìn đầy ác ý.)
Spitefully (trạng từ): Một cách hiểm độc, với ác ý.
- He spitefully ruined her painting. (Hắn hiểm độc phá hỏng bức tranh của cô ấy.)
Từ đồng nghĩa
Danh từ:
- Malice: Ác tâm, ác ý.
- Grudge: Mối hận thù, sự thù ghét.
- Resentment: Sự oán giận, phẫn uất.
Động từ:
- Annoy: Làm phiền, quấy rầy.
- Vex: Làm bực mình, chọc tức.
Thành ngữ liên quan
- "to cut off one's nose to spite one's face": Tự làm hại bản thân vì muốn trả thù người khác; hành động ngu xuẩn vì giận dữ.
- Quitting your job just to annoy your boss is like cutting off your nose to spite your face. (Bỏ việc chỉ để làm phiền sếp giống như tự cắt mũi mình để trêu tức mặt mình vậy.)
danh từ
- sự giận, sự không bằng lòng
- to have a spite against someonegiận ai
- sự thù oán; mối hận thù
- to do something from (in, out of) pure spitelàm việc gì hoàn toàn vì thù hằn
Idioms
- in spite ofmặc dầu
ngoại động từ
- làm khó chịu, làm phiền, trêu tức
- he did it to spite mehắn làm như thế để trêu tức tôi
Idioms
- to cut off one's nose to spite one's face(xem) nose