nastiness

/'nɑ:stinis/
danh từ
  1. tính bẩn thỉu; tính dơ dáy; sự kinh tởm
  2. tính chất tục tĩu; sự thô tục; sự xấu xa ô trọc; sự dâm ô
  3. tính xấu, tính khó chịu
  4. tính cáu kỉnh, tính giận dữ; tính ác; tính hiểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

nastiness
The child recoiled from the nastiness of the spoiled milk.