cauchemar

danh từ giống đực
  1. bóng đè
  2. cơn ác mộng; điều ám ảnh
  3. (thân mật) kẻ quấy rầy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cauchemar"

Từ có nhắc đến "cauchemar"

cauchemar
Un enfant se réveille en sursaut après un cauchemar.